Danh sách các loại Socket CPU và Socket Mainboard Intel

Danh sách các loại Socket CPU và Socket Mainboard Intel


   Đối với ae mới buil PC thì việc tìm kiếm CPU và main tương thích hơi khó khăn vì Intel có quá nhiều chuẩn socket (chân cắm) nên phần nào gây khó khăn cho newbie.
Bài viết này mình sẽ phân loại Socket và các CPU nào sẽ lắp được vào Mainboard nào. Chỉ áp dụng cho PC phổ thông, không áp dụng cho laptop và máy chủ server.
   Đầu tiên mình cần làm rõ vài vấn đề để bạn dễ hiểu hơn, tránh bị rối khi đọc bài viết:

1. Mainboard và CPU cùng chung một chuẩn socket (chân cắm) thì sẽ dùng chung được với nhau.

2. Main (Mainboard) cùng tên thì sẽ cùng socket, bất kể là hãng nào.. ví dụ: Gigabyte H61, Asus H61, Foxconn H61 thì đều dùng chung chipset H61 nên đều có socket như nhau. Tất cả đều gọi chung là H61, không cần phân biệt chúng.

3. Thế hệ CPU Core i ( Gọi là "Gen" hoặc viết tắt là "th") là thế hệ phát hành CPU được phân biệt bằng chữ số đầu tiên trong tên CPU. Ví dụ Intel Core i5 2400 nghĩa là CPU Intel Thế hệ thứ 2 gọi là Gen 2 hoặc 2th. CPU cùng một thế hệ (dù là core i3, i5 hay i7) thì đều chung một chuẩn socket.

4. Riêng dòng Intel Core i7Core i9 tuy cùng một thế nhưng phân ra 2 chuẩn socket khác nhau tương ứng với phân loại cao cấp và phổ thông.

   Sau đây là danh sách phân loại chi tiết (Mình sẽ chỉ giới thiệu những socket hiện đang còn được sử dụng, socket cũ hơn đã không còn thì không cần giới thiệu nữa).


1. Socket 775.
Gồm các CPU Intel E Series, Q Series, Intel Xeon E Series và cao cấp nhất Intel core 2 quad extreme.
Ví dụ: Intel xeon e5645, Intel E7500, Intel Core 2 Quad Q9650.

Mainboard gồm có: G31, G41, EP35, P35, P43, P45.
Ví dụ: Intel DG41WV.

2. Socket 1156.
Gồm các CPU Intel Core i3, i5, i7 Gen 1 và Xeon X series.
vd: Intel Core i5 530, Xeon X5530

Mainboard chỉ có P55. Ví dụ Gigabyte P55.

2. Socket 1155.
Gồm các CPU Intel Core i3, i5, i7 Gen 2Gen 3. Intel G Series 1thXeon E3 Series.
vd: Intel G640, Intel Core i5 2400, Core i5 3400, Xeon E3 5420.

Mainboard gồm có: H61, B75, P75.
Vd: Gigabyte H61.

3. Socket 1150.
Cpu Core i3, core i5, core i7 thế hệ thứ 4, G Series 2th.
Vd: Core i5 4600.

Main H81, B85.
Vd: Gigabyte H81.

*Riêng CPU Intel Core i Gen 5 lại không thấy nhiều phiên bản cho PC, chủ yếu phát hành trên Laptop.

4. Socket 1151 V1
CPU Core i3, i5, i7 - Gen 6Gen 7
Vd: Core i5 6500k.

Mainboard H110, H270, Z270.
Vd: Gigabyte H270.

5. Socket 1151 V2

CPU Core i3, i5, i7 - Gen 8 và Gen 9
Vd: Core i9 9900k.

Mainboard B360, B450, B365
Vd: Gigabyte B360.


    Các Socket tiếp theo là Socket cho Main và CPU Server, các CPU Core i7, Core i9 cao cấp. Gồm có 1366, 2011, 2011 v2, 2011 v3, 3647, 2066. Tuy nhiên mình chỉ giới thiệu đến 2011 vì trình của mình chỉ đến được mức đó thôi.

6. Socket 1366.
Cpu Intel Core i7 Gen 1, Intel Xeon L Series, X Series và E Series.
Vd: i7 960, Xeon X5670.

Main X58 và các loại main Server sử dụng chipset X58 khác.


7. Socket 2011 v1
CPU Core i7, i9 (cao cấp) - thế hệ 4,6,7 Xeon E5 Series.

Main X79 và các loại main server dùng chipset X79 khác.


8. Socket 2011 v3
CPU Core i7, i9 (cao cấp) - thế hệ 8,9. Xeon E7 Series.


Main X99 và các loại main server dùng chipset X99 khác.



Cám ơn bạn đã bỏ thời gian đọc bài viết..! Nếu thấy hữu ích hãy chia sẽ với bạn bè nhé...!!